1. Đề nghị Khách trước khi tham gia vào diễn đàn yêu cầu đọc rõ nội quy: Bấm vào đây KORG PA Manager Việt Nam V1.1

THUẬT NGỮ ÂM NHẠC

Thảo luận trong 'Nhạc lý căn bản' bắt đầu bởi TRUNG25, 12/11/13.

Lượt xem: 257

  1. TRUNG25
    Offline

    TRUNG25 Thành viên BQT Super Moderator

    Tham gia: 30/10/13
    Số bài viết: 538
    Đã được thích: 1,568
    Nơi ở: Trang Bom
    VNĐ
    Tìm Hiểu Thuật ngữ trong âm nhạc.

    Trong các phần cân chỉnh Style play, sound edit , effect có rất nhiều thuật ngữ nhưng thật sự làm cho anh em phải khựng lại vì có quá nhiều từ ngữ làm cho chúng ta khó hiểu hoặc không hiểu cho nên làm chậm bước tiến trong việc tìm hiểu cách làm cho hay trong cây korg , hôm nay tôi thấy có diễn đàn này thật sự rất hữu ích để giúp cho anh em hiểu nhiều hơn những từ ngữ khó hiểu này , có lẽ không hẳn là đầy đủ hết nhưng cũng thoả mãn những khúc mắc của mình , Tôi xin trích lược 1 phần sau đó anh em có thể vào diễn đàn này để tham khảo thêm., theo địa chỉ dưới đây.
    THUẬT NGỮ ÂM NHẠC TIẾNG ANH

    DÙNG TRONG CÁC PHẦN MỀM SOẠN NHẠC

    (theo thứ tự ABC)


    Tiếng Anh

    Tiếng Việt

    Acoustic stamp

    Độ vang.

    Adjust

    Cân chỉnh.

    Aftertouch

    Độ nhấn mạnh thêm trên phím MIDI keyboard sau khi đã đánh phím.

    Appearance

    Hình dạng.

    Apply

    Áp dụng, thực hiện.

    Arrangement

    Phần phối nhạc.

    Audiosnap

    Làm cho tín hiệu audio dính chính xác vào thời gian/nhịp.

    Bank

    Cụm âm thanh nhạc cụ.

    Batch

    Mẻ (gồm nhiều dữ liệu cùng yếu tố).

    Bottom

    Đáy; phía dưới cùng.

    Bounce

    Gom chung lại thành một.

    Browser

    Cửa sổ tìm kiếm.

    Build

    Xây dựng; lập nên.

    Calculate

    Tính toán.

    Calculator

    Bảng tính.

    Center

    Ở giữa.

    Change

    Thay đổi.

    Channel

    Kênh.

    Cleanup

    Dọn sạch.

    Clear

    Sạch sẻ; loại bỏ; trống trải.

    Clip

    Một mảnh dữ liệu. Audio clip: mảnh dữ liệu audio. MIDI clip: mảnh dữ liệu MIDI.

    Close

    Đóng lại.

    Compress

    Nén.

    Configuration

    Cấu hình.

    Convert

    Chuyển đổi.

    Create

    Tạo ra.

    Crop

    Thu gọn.

    Crossfade

    Âm lượng nhỏ dần đan chéo với âm lượng tăng dần.

    Cut

    Cắt bỏ.

    DC offset

    Sai lệch do dòng điện một chiều gây ra.

    Decode; decoding; decoder

    Giải mã.

    Default

    Mặc định.

    Deglitch

    Loại bỏ những nốt MIDI bị vấp.

    Delete

    Xóa bỏ.

    Detect

    Phát hiện.

    Device

    Thiết bị.

    Disable

    Cho ngưng hoạt động; tắt; vô hiệu hóa.

    Display

    Hiển thị.

    Dissolve

    Tách rời ra.

    Divide

    Chia ra.

    Downbeat

    Phách xuống.

    Drag

    Kéo.

    Drag and drop

    Click trái chuột vào đối tượng, giữ phím, kéo và bỏ phím ra.

    Draw

    Vẽ.

    Drop

    Bỏ xuống.

    Dry

    Khô, không có hiệu quả âm thanh.

    Duplicate

    Nhân đôi. Tạo thêm một phần y hệt phần gốc.

    Dynamics

    Tính chất (về tính năng động).

    Edit; editing

    Hiệu chỉnh; chỉnh sửa.

    Editor

    Tiện ích điều chỉnh, hiệu chỉnh.

    Enable

    Kích hoạt; bật mở.

    Encode; encoding; encoder

    Lập mã.

    Enlarge

    Nới rộng ra.

    Envelope

    Phần bao ảnh hưởng đến âm thanh xuất của đường nhạc, như: volume (âm lượng), pan (vị trí), mute (tắt âm thanh), gain (tăng giảm thêm âm lượng)...

    Equal

    Bằng nhau.

    Event

    Sự kiện; tín hiệu; dữ liệu.

    Extract

    Trích xuất.

    Fade

    Mờ dần.

    Fade in

    To dần.

    Fade out

    Nhỏ dần.

    Fast forward

    Chạy nhanh tới trước.

    Feedback

    Dội lại.

    Fill

    Lấp đầy; đoạn báo trống.

    Filter

    Lọc; bộ lọc.

    Find

    Tìm.

    Fit to time

    Điều chỉnh cho phù hợp theo thời gian.

    Flip

    Đảo 2 kênh phải trái với nhau.

    Force

    Thúc ép.

    Formant

    Âm sắc; chất giọng khi thay đổi cao độ.

    Format

    Định dạng.

    Frame

    Khung hình ảnh (video).

    Freeze

    Chốt cứng.

    From

    Từ (từ điểm này; từ con trỏ...).

    Function

    Chức năng.

    Gain

    Tăng cường.

    Gain

    Tăng cường.

    Gap

    Khoảng trống.

    Gate

    Cổng.

    Global

    Tổng quát.

    Glue

    Dán dính.

    Grace note

    Nốt hoa mỹ.

    Group

    Gom thành nhóm.

    Handle

    Điểm nắm.

    Hide

    Giấu.

    History

    Bảng liệt kê các mục đã thực hiện.

    Hitpoint

    Điểm bắt đầu của đoạn audio.

    Improvisation

    Cải tiến.

    Info

    Thông tin.

    In-line

    Ngay trong cửa sổ các đường làm nhạc.

    Input

    Cổng nhập.

    Insert

    Chêm vào.

    Interpolate

    Thay tín hiệu này bằng tín hiệu khác.

    Invert

    Đảo ngược từ cuối lên đầu.

    Isolate

    Tách riêng biệt; cô lập.

    Key

    Khóa nhạc.

    Layouts

    Bố trí xếp đặt sự hiển thị trên màn hình.

    Left

    Bên trái.

    Length

    Chiều dài; trường độ.

    Line

    Đường thẳng.

    Locator

    Điểm đánh dấu chổ.

    Lock

    Khóa cứng lại.

    Loop

    Mảnh vòng lặp.

    Lyrics

    Ca từ.

    Make

    Làm; lập nên; thực hiện.

    Manage

    Quản lý.

    Markers

    Điểm đánh dấu.

    Maximize

    Tối đa hóa.

    Medium (số ít)

    Media (số nhiều)

    Vật trung gian; dữ liệu; chất liệu.

    Merge

    Hòa nhập.

    Metronome

    Máy đánh nhịp.

    Minimize

    Tối thiểu hóa.

    Miss; missing

    Thất lạc.

    Mix

    Pha trộn.

    Mixmap

    Bảng sơ đồ mix.

    Monophony

    Đơn âm. Chỉ phát từng âm một. Thí dụ như sáo là nhạc cụ đơn âm, chỉ phát được một lần một nốt.

    Move

    Di chuyển.

    Multiple

    Nhiều.

    Mute

    Tắt âm thanh.

    Noise

    Tạp âm.

    Normalize

    Bình thường hóa = tăng âm lượng tối đa.

    Notepad

    Bảng để ghi các chú thích liên quan đến bài nhạc.

    Nudge

    Nhích dần.

    Octave

    Bát độ.

    Off

    Tắt hoạt động.

    Offline

    Không theo thời gian thực. Nhằm tiết kiệm hoạt động của CPU, các hiệu quả âm thanh (effects/FX) được lồng thẳng vào dữ liệu audio chứ không hoạt động theo thời gian thực.

    On

    Bật hoạt động.

    Open

    Mở ra.

    Optimize

    Tối ưu hóa.

    Output

    Cổng xuất.

    Overlap

    Chườm chồng lên.

    Overwrite

    Chồng lên và thay thế.

    Palette

    Bảng.

    Pan

    Vị trí từ phải qua trái.

    Part

    Phần.

    Patch

    Nhạc cụ

    Pause

    Tạm dừng.

    Phase; phase reverse

    Pha; đảo pha.

    Pitch

    Cao độ.

    Plug-in

    Các tiện ích gắn thêm.

    Polyphony

    Đa âm. Phát nhiều âm cùng một lúc. Thí dụ như ghi-ta, piano là nhạc cụ đa âm.

    Pool

    Nơi chứa các dữ liệu audio của bài nhạc.

    Postroll

    Đoạn thời gian sau điểm dứt đoạn nhạc.

    Precount

    Đếm trước.

    Preroll

    Đoạn thời gian trước điểm bắt đầu đoạn nhạc.

    Project

    Bài nhạc.

    Push

    Đẩy.

    Quantize

    Làm cho điểm bắt đầu, điểm kết thúc đúng phách nhịp, thời gian.

    Range

    Dãy.

    Real time

    Thời gian thực.

    Release

    Thả ra.

    Remove

    Loại bỏ.

    Rename

    Đặt tên lại.

    Repeat

    Lặp lại.

    Replace

    Thay thế.

    Retrograde

    Đi ngược từ cuối đến đầu.

    Retrospective record

    Thu MIDI thêm sau khi đã thu dù không bật chế độ thu.

    Return

    Quay về.

    Reverse

    Ngược lại.

    Revert

    Quay trở lại.

    Rewind

    Quay lui lại.

    Right

    Bên phải.

    Roll

    Cuốn.

    Sample

    Mẫu.

    Sample rate

    Chuẩn lấy mẫu âm thanh.

    Scale velocity

    Thay đổi cường độ nốt nhạc theo bậc.

    Score

    Văn bản nhạc.

    Send

    Gửi đi.

    Separate

    Riêng biệt.

    Set; settings

    Cài đặt.

    Shapes

    Hình dạng.

    Shift

    Chuyển đổi; thay đổi; nâng lên.

    Show

    Hiển thị.

    Silence

    Im lặng.

    Slice

    Một lát; một khía;một đoạn audio tròn cho một âm.

    Slide

    Đẩy trượt.

    Snap

    Gắn dính.

    Sort

    Xếp theo thứ tự.

    Space

    Khoảng cách.

    Spectrum

    Tiện ích để kiểm tra sóng âm thanh qua các hiển thị.

    Split

    Tách rời.

    Spread

    Dàn trải.

    Staff; staves

    Dòng kẻ nhạc.

    Step

    Theo từng bước; nhập từng dữ liệu bằng tay.

    Stop

    Dừng hẳn.

    Stretch

    Co dãn.

    String; strings

    Dây đàn; dàn dây (nhạc cụ).

    Switch

    Chuyển đổi.

    Template

    Mẫu sắp xếp sẳn.

    Tempo

    Tốc độ.

    Text

    Văn bản.

    Threshold

    Ngưỡng.

    Thru

    Cho đến.

    Time

    Nhịp; thời gian.

    Timecode

    Mã thời gian (được dùng khi muốn đồng bộ hóa thời gian giữa phần mềm soạn nhạc với các thiết bị khác).

    To

    Đến.

    Toolbars

    Bảng liệt kê các thanh công cụ.

    Top

    Phía trên cùng.

    Track

    Đường làm nhạc.

    Track view

    Cửa sổ các đường làm nhạc.

    Transfer

    Chuyển đổi.

    Transform

    Biến đổi.

    Transport

    Vận hành bài nhạc.

    Transpose

    Dịch cao độ.

    Trim; Trimming

    Làm gọn lại; tăng cường.

    Tuplet

    Liên 3.

    Undo

    Trả về hành động trước đó.

    Ungroup

    Rã nhóm.

    Unlock

    Tháo khóa.

    Unmute

    Mở âm thanh.

    Upbeat

    Phách lên.

    Update

    Cập nhật.

    Velocity

    Cường độ nốt nhạc.

    Warp

    Bẻ cong.

    Warp time/time warp

    Điều chỉnh thời gian.

    Wet

    Ướt, có hiệu quả âm thanh.

    Zoom in

    Phóng to.

    Zoom out

    Thu nhỏ.

    Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để nhìn thấy link
    XIn chân thành cảm ơn bác Đắc Tâm đã chia sẽ và bỏ công sức tâm huyết của mình đã viết lại những tư liệu quý giá này .
    Chỉnh sửa cuối: 12/11/13
    NHAKORG thích bài này.

Chia sẻ trang này